Lập trọn một lá số mẫu từ đầu tới cuối
Bài tổng kết đi một lượt từ ngày giờ sinh tới đại hạn trên lá số mẫu, mỗi bước một đoạn ngắn và dẫn về bài học của bước đó. Dùng làm bản kiểm tra khi tự lập lá số.
Người mẫu
Nam, sinh 15/08/1985 lúc 11:30 tại TP. Hồ Chí Minh. Bài này đi đủ các bước theo đúng thứ tự nên làm khi lập lá số bằng tay. Mỗi bước chỉ ghi kết quả và lý do ngắn; cần xem kỹ thì bấm vào bài của bước đó.
Chuẩn bị một tờ giấy vẽ 12 ô quanh một khung giữa, mỗi cạnh 4 ô, rồi ghi sẵn tên 12 địa chi giống lá số trên web: hàng dưới cùng từ phải sang trái là Hợi, Tý, Sửu, Dần; đi lên cạnh trái là Mão, Thìn, Tỵ; hàng trên cùng từ trái sang phải là Ngọ, Mùi, Thân; đi xuống cạnh phải là Dậu, Tuất. Như vậy đếm thuận là đi theo chiều kim đồng hồ.
Bước 1: đổi ra âm lịch và giờ sinh
- 15/08/1985 là ngày 29 tháng 6 năm Ất Sửu.
- 11:30 thuộc giờ Ngọ (11h–13h).
- Năm 1985 không cần đổi múi giờ, không sinh giờ Tý muộn, không phải tháng nhuận.
Bài liên quan: âm lịch Việt Nam, giờ sinh, giờ Tý và múi giờ lịch sử.
Bước 2: âm dương của người sinh
Can Ất là can âm, người mẫu là nam, nên là âm nam. Ghi lại vì nhiều bước sau cần biết chiều đi: âm nam thì các vòng sao và đại hạn đi nghịch.
Nạp âm năm Ất Sửu là Hải Trung Kim, đó là bản mệnh (bài nạp âm và bản mệnh).
Bước 3: cung Mệnh, cung Thân, tên 12 cung
- Từ Dần đếm thuận tới tháng 6 ra Mùi. Coi Mùi là giờ Tý, đếm nghịch tới giờ Ngọ ra Sửu: Mệnh ở Sửu.
- Từ Mùi đếm thuận tới giờ Ngọ cũng ra Sửu: Thân cư Mệnh.
- Từ Sửu đi thuận đặt tên: Phụ Mẫu Dần, Phúc Đức Mão, Điền Trạch Thìn, Quan Lộc Tỵ, Nô Bộc Ngọ, Thiên Di Mùi, Tật Ách Thân, Tài Bạch Dậu, Tử Tức Tuất, Phu Thê Hợi, Huynh Đệ Tý.
Bài liên quan: an cung Mệnh, an cung Thân, tên 12 cung.
Bước 4: can các cung và Cục
- Năm Ất nên cung Dần là Mậu Dần, đếm thuận ra cung Mệnh là Kỷ Sửu.
- Nạp âm Kỷ Sửu là Tích Lịch Hỏa, nên Hỏa lục cục (số 6).
Bài liên quan: can các cung, tính Cục.
Bước 5: sao Tử Vi
Ngày 29, Cục 6: thêm 1 thành 30, chia 6 được 5. Từ Dần đếm 5 ra Ngọ, số thêm 1 là lẻ nên lùi 1: Tử Vi ở Tỵ.
Bài liên quan: an sao Tử Vi.
Bước 6: 14 chính tinh và độ sáng
- Nhóm Tử Vi (đi nghịch từ Tỵ): Thiên Cơ Thìn, Thái Dương Dần, Vũ Khúc Sửu, Thiên Đồng Tý, Liêm Trinh Dậu.
- Thiên Phủ đối xứng Tử Vi qua trục Dần – Thân: Hợi.
- Nhóm Thiên Phủ (đi thuận từ Hợi): Thái Âm Tý, Tham Lang Sửu, Cự Môn Dần, Thiên Tướng Mão, Thiên Lương Thìn, Thất Sát Tỵ, Phá Quân Dậu.
- Tra bảng độ sáng: cung Mệnh Sửu có Vũ Khúc (Miếu) và Tham Lang (Miếu).
Bài liên quan: vòng sao Tử Vi, vòng sao Thiên Phủ, độ sáng 14 chính tinh.
Bước 7: phụ tinh
Làm lần lượt theo các bài chặng 5. Kết quả một số sao chính của lá số mẫu:
| Nhóm | Kết quả |
|---|---|
| Sao theo can năm | Lộc Tồn Mão, Kình Dương Thìn, Đà La Dần, Thiên Khôi Tý, Thiên Việt Thân |
| Sao theo chi năm | Thiên Mã Hợi; vòng Thái Tuế khởi ở Sửu |
| Vòng Bác Sĩ, Tràng Sinh | đi nghịch (âm nam); Bác Sĩ ở Mão, Tràng Sinh ở Dần |
| Sao theo tháng | Tả Phụ Dậu, Hữu Bật Tỵ |
| Sao theo giờ | Văn Xương Thìn, Văn Khúc Tuất, Địa Không và Địa Kiếp cùng ở Tỵ |
| Hỏa, Linh | Hỏa Tinh Dậu, Linh Tinh Thìn |
| Tứ Hóa (can Ất) | Lộc ở Thiên Cơ, Quyền ở Thiên Lương, Khoa ở Tử Vi, Kỵ ở Thái Âm |
| Tuần, Triệt | Tuần ở Tuất – Hợi, Triệt ở Ngọ – Mùi |
Bài liên quan: Lộc Tồn, Kình Dương, Đà La, vòng Bác Sĩ, vòng Tràng Sinh, vòng Thái Tuế, sao an theo giờ, sao an theo tháng, Hỏa Tinh, Linh Tinh, Tứ Hóa, Tuần, Triệt.
Bước 8: đại hạn
- Cục 6 nên đại hạn đầu ở cung Mệnh (Sửu), từ 6 tới 15 tuổi.
- Âm nam nên đi nghịch: Huynh Đệ (Tý) 16–25, Phu Thê (Hợi) 26–35, Tử Tức (Tuất) 36–45, Tài Bạch (Dậu) 46–55…
- Năm 2026 (Bính Ngọ), người mẫu 42 tuổi âm, đang ở đại hạn 36–45, cung Tử Tức (Tuất).
Bài liên quan: đại hạn, tuổi âm.
Tự kiểm sau khi lập
- Thân phải nằm ở một trong 6 cung: Mệnh, Phúc Đức, Quan Lộc, Thiên Di, Tài Bạch, Phu Thê.
- Thiên Cơ luôn sát Tử Vi về phía lùi; Thất Sát luôn đối diện Thiên Phủ.
- Kình Dương và Đà La luôn kẹp hai bên Lộc Tồn.
- Đại hạn đầu tiên bắt đầu đúng bằng số Cục.
Xong bước nào thì so ngay với lá số trên web, theo cách ở bài đối chiếu với công cụ.
Thử với ngày sinh của bạn
Hộp bên dưới an 14 chính tinh từ ngày giờ sinh của bạn. Làm tay trước theo 8 bước trên, rồi bấm Tính để so.
Thử với ngày sinh của bạn
Nguồn tham khảo: 紫微斗數全書/卷二 · Tử Vi (紫微)