An sao Tử Vi theo Cục và ngày sinh
Sao Tử Vi là sao đầu tiên được an, và 13 chính tinh còn lại đều tính từ nó. Bài này dạy quy tắc an Tử Vi từ số Cục và ngày sinh âm lịch, kèm bảng tra 30 ngày.
Cần chuẩn bị gì
- Số Cục (2 tới 6), tính ở bài tính Cục.
- Ngày sinh âm lịch (1 tới 30). Người sinh giờ Tý muộn (từ 23 giờ) nhớ dùng ngày âm của hôm sau, như đã nói ở bài giờ sinh, giờ Tý.
Quy tắc
1. Tìm số cộng thêm. Thêm vào ngày sinh một số nhỏ nhất (có thể là 0) để tổng chia hết cho số Cục.
2. Chia. Lấy tổng đó chia cho số Cục, được một thương.
3. Đếm thương từ Dần. Dần là 1, Mão là 2, Thìn là 3… đếm thuận tới thương.
4. Chỉnh theo số cộng thêm.
- Số cộng thêm là 0: Tử Vi ở ngay ô vừa đếm.
- Số cộng thêm lẻ: từ ô đó lùi bấy nhiêu ô.
- Số cộng thêm chẵn: từ ô đó tiến bấy nhiêu ô.
Ý của bước 4: ta đã "mượn" thêm vài ngày để chia cho chẵn, giờ phải trả lại. Mượn số lẻ thì đi lùi, mượn số chẵn thì đi tới.
Ví dụ trên lá số mẫu
Lá số mẫu: Hỏa lục cục (số 6), sinh ngày 29 âm lịch.
- 29 chưa chia hết cho 6. Thêm 1 thành 30 thì chia hết.
- 30 : 6 = 5.
- Từ Dần đếm 5: Dần 1, Mão 2, Thìn 3, Tỵ 4, Ngọ 5.
- Số cộng thêm là 1, số lẻ, nên từ Ngọ lùi 1 ô ra Tỵ.
Sao Tử Vi ở Tỵ.
Thêm hai ví dụ
Mộc tam cục, ngày 13. Thêm 2 thành 15, chia 3 được 5. Từ Dần đếm 5 ra Ngọ. Số cộng thêm 2 là số chẵn, nên tiến 2 ô ra Thân.
Thổ ngũ cục, ngày 10. 10 chia hết cho 5 sẵn, thương 2, số cộng thêm 0. Từ Dần đếm 2 ra Mão.
Bảng tra 30 ngày
Bảng dưới đây ra đúng kết quả của quy tắc trên, cho cả 5 Cục. Dùng để kiểm lại sau khi tự tính.
| Ngày | Thủy 2 | Mộc 3 | Kim 4 | Thổ 5 | Hỏa 6 |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Sửu | Thìn | Hợi | Ngọ | Dậu |
| 2 | Dần | Sửu | Thìn | Hợi | Ngọ |
| 3 | Dần | Dần | Sửu | Thìn | Hợi |
| 4 | Mão | Tỵ | Dần | Sửu | Thìn |
| 5 | Mão | Dần | Tý | Dần | Sửu |
| 6 | Thìn | Mão | Tỵ | Mùi | Dần |
| 7 | Thìn | Ngọ | Dần | Tý | Tuất |
| 8 | Tỵ | Mão | Mão | Tỵ | Mùi |
| 9 | Tỵ | Thìn | Sửu | Dần | Tý |
| 10 | Ngọ | Mùi | Ngọ | Mão | Tỵ |
| 11 | Ngọ | Thìn | Mão | Thân | Dần |
| 12 | Mùi | Tỵ | Thìn | Sửu | Mão |
| 13 | Mùi | Thân | Dần | Ngọ | Hợi |
| 14 | Thân | Tỵ | Mùi | Mão | Thân |
| 15 | Thân | Ngọ | Thìn | Thìn | Sửu |
| 16 | Dậu | Dậu | Tỵ | Dậu | Ngọ |
| 17 | Dậu | Ngọ | Mão | Dần | Mão |
| 18 | Tuất | Mùi | Thân | Mùi | Thìn |
| 19 | Tuất | Tuất | Tỵ | Thìn | Tý |
| 20 | Hợi | Mùi | Ngọ | Tỵ | Dậu |
| 21 | Hợi | Thân | Thìn | Tuất | Dần |
| 22 | Tý | Hợi | Dậu | Mão | Mùi |
| 23 | Tý | Thân | Ngọ | Thân | Thìn |
| 24 | Sửu | Dậu | Mùi | Tỵ | Tỵ |
| 25 | Sửu | Tý | Tỵ | Ngọ | Sửu |
| 26 | Dần | Dậu | Tuất | Hợi | Tuất |
| 27 | Dần | Tuất | Mùi | Thìn | Mão |
| 28 | Mão | Sửu | Thân | Dậu | Thân |
| 29 | Mão | Tuất | Ngọ | Ngọ | Tỵ |
| 30 | Thìn | Hợi | Hợi | Mùi | Ngọ |
Sách Tử Vi Đẩu Số Tân Biên in phần này dưới dạng 5 lưới ngày, mỗi Cục một lưới. Kết quả trùng với bảng trên.
Thử với ngày sinh của bạn
Hộp bên dưới tính Cục của bạn, tìm số cộng thêm, thương, rồi cho biết sao Tử Vi đứng ở cung nào.
Thử với ngày sinh của bạn
Nguồn tham khảo: 紫微斗數全書/卷二 · Tử Vi (紫微)