Sao an theo giờ sinh
Sáu sao an theo giờ sinh: Văn Xương, Văn Khúc, Địa Không, Địa Kiếp, Thai Phụ, Phong Cáo. Bài này có quy tắc đếm, bảng tra đủ 12 giờ và ví dụ trên lá số mẫu.
Cách đếm chung
Các sao trong bài này đều an cùng một kiểu: chọn một cung khởi, coi cung đó là giờ Tý, rồi đếm thuận hoặc nghịch tới giờ sinh. Giờ Tý đứng ở cung khởi, giờ Sửu ở cung kế tiếp, và cứ thế.
Giờ sinh là giờ âm lịch theo 12 con giáp. Cách đổi giờ đồng hồ ra giờ âm lịch có ở bài giờ sinh, giờ Tý và múi giờ lịch sử.
Quy tắc
| Sao | Cung khởi (giờ Tý) | Chiều đếm |
|---|---|---|
| Văn Xương | Tuất | nghịch |
| Văn Khúc | Thìn | thuận |
| Địa Không | Hợi | nghịch |
| Địa Kiếp | Hợi | thuận |
| Thai Phụ | Ngọ | thuận |
| Phong Cáo | Dần | thuận |
Từ quy tắc này có vài điều dễ nhớ:
- Địa Không và Địa Kiếp cùng khởi ở Hợi, một sao đi thuận, một sao đi nghịch. Sinh giờ Tý thì hai sao đứng chung cung Hợi, sinh giờ Ngọ thì đứng chung cung Tỵ.
- Thai Phụ luôn cách Văn Khúc 2 cung về phía thuận, Phong Cáo cách Văn Khúc 2 cung về phía nghịch.
Bảng tra đủ 12 giờ
| Giờ sinh | Văn Xương | Văn Khúc | Địa Không | Địa Kiếp | Thai Phụ | Phong Cáo |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Tý | Tuất | Thìn | Hợi | Hợi | Ngọ | Dần |
| Sửu | Dậu | Tỵ | Tuất | Tý | Mùi | Mão |
| Dần | Thân | Ngọ | Dậu | Sửu | Thân | Thìn |
| Mão | Mùi | Mùi | Thân | Dần | Dậu | Tỵ |
| Thìn | Ngọ | Thân | Mùi | Mão | Tuất | Ngọ |
| Tỵ | Tỵ | Dậu | Ngọ | Thìn | Hợi | Mùi |
| Ngọ | Thìn | Tuất | Tỵ | Tỵ | Tý | Thân |
| Mùi | Mão | Hợi | Thìn | Ngọ | Sửu | Dậu |
| Thân | Dần | Tý | Mão | Mùi | Dần | Tuất |
| Dậu | Sửu | Sửu | Dần | Thân | Mão | Hợi |
| Tuất | Tý | Dần | Sửu | Dậu | Thìn | Tý |
| Hợi | Hợi | Mão | Tý | Tuất | Tỵ | Sửu |
Ví dụ trên lá số mẫu
Người mẫu sinh giờ Ngọ. Giờ Ngọ là giờ thứ 7 tính từ Tý, nên mỗi sao đếm 6 bước từ cung khởi:
- Văn Xương: Tuất là Tý, đếm nghịch Dậu, Thân, Mùi, Ngọ, Tỵ, Thìn.
- Văn Khúc: Thìn là Tý, đếm thuận Tỵ, Ngọ, Mùi, Thân, Dậu, Tuất.
- Địa Không: Hợi là Tý, đếm nghịch 6 bước ra Tỵ.
- Địa Kiếp: Hợi là Tý, đếm thuận 6 bước cũng ra Tỵ. Sinh giờ Ngọ nên Không Kiếp đứng chung cung Tỵ, tức cung Quan Lộc.
- Thai Phụ: Ngọ là Tý, đếm thuận 6 bước ra Tý.
- Phong Cáo: Dần là Tý, đếm thuận 6 bước ra Thân.
Hình tô ba cung Thìn, Tuất, Tỵ, nơi có Văn Xương, Văn Khúc và cặp Địa Không, Địa Kiếp.
Thử với ngày sinh của bạn
Hộp bên dưới an các sao theo giờ và theo tháng sinh của bạn, kèm Hỏa Tinh, Linh Tinh.
Thử với ngày sinh của bạn
Nguồn tham khảo: Phong Cáo (封誥) · Thai Phụ (台輔) · Văn Khúc (文曲) · Văn Xương (文昌) · Địa Không (地空) · Địa Kiếp (地劫)