Sao an theo tháng sinh
Các sao an theo tháng sinh âm lịch gồm Tả Phụ, Hữu Bật, hai sao Giải và bộ Hình, Riêu, Y. Bài này có bảng tra đủ 12 tháng và ví dụ trên lá số mẫu.
Cách đếm chung
Các sao này đều an theo tháng sinh âm lịch: chọn một cung khởi, coi cung đó là tháng 1 (tháng Giêng), rồi đếm thuận hoặc nghịch tới tháng sinh.
Người sinh tháng nhuận dùng tháng nào để đếm thì xem bài tháng nhuận trong Tử Vi. Web mặc định tính ngày 1 tới 15 theo tháng đó, từ ngày 16 theo tháng sau.
Quy tắc
| Sao | Cung khởi (tháng 1) | Chiều đếm |
|---|---|---|
| Tả Phụ | Thìn | thuận |
| Hữu Bật | Tuất | nghịch |
| Thiên Giải | Thân | thuận |
| Địa Giải | Mùi | thuận |
| Thiên Hình | Dậu | thuận |
| Thiên Riêu | Sửu | thuận |
Thiên Y luôn đứng cùng cung với Thiên Riêu, nên không cần đếm riêng.
Điều dễ nhớ: Thiên Riêu luôn cách Thiên Hình 4 cung về phía thuận. Tả Phụ và Hữu Bật đứng chung cung khi sinh tháng 4 (ở Mùi) hoặc tháng 10 (ở Sửu).
Bảng tra đủ 12 tháng
| Tháng âm | Tả Phụ | Hữu Bật | Thiên Giải | Địa Giải | Thiên Hình | Thiên Riêu, Thiên Y |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thìn | Tuất | Thân | Mùi | Dậu | Sửu |
| 2 | Tỵ | Dậu | Dậu | Thân | Tuất | Dần |
| 3 | Ngọ | Thân | Tuất | Dậu | Hợi | Mão |
| 4 | Mùi | Mùi | Hợi | Tuất | Tý | Thìn |
| 5 | Thân | Ngọ | Tý | Hợi | Sửu | Tỵ |
| 6 | Dậu | Tỵ | Sửu | Tý | Dần | Ngọ |
| 7 | Tuất | Thìn | Dần | Sửu | Mão | Mùi |
| 8 | Hợi | Mão | Mão | Dần | Thìn | Thân |
| 9 | Tý | Dần | Thìn | Mão | Tỵ | Dậu |
| 10 | Sửu | Sửu | Tỵ | Thìn | Ngọ | Tuất |
| 11 | Dần | Tý | Ngọ | Tỵ | Mùi | Hợi |
| 12 | Mão | Hợi | Mùi | Ngọ | Thân | Tý |
Ví dụ trên lá số mẫu
Người mẫu sinh tháng 6 âm lịch. Mỗi sao đếm 5 bước từ cung khởi:
- Tả Phụ: Thìn tháng 1, đếm thuận Tỵ, Ngọ, Mùi, Thân, Dậu. Dậu là cung Tài Bạch.
- Hữu Bật: Tuất tháng 1, đếm nghịch Dậu, Thân, Mùi, Ngọ, Tỵ. Tỵ là cung Quan Lộc.
- Thiên Hình: Dậu tháng 1, đếm thuận ra Dần.
- Thiên Riêu và Thiên Y: Sửu tháng 1, đếm thuận ra Ngọ.
- Thiên Giải: Thân tháng 1, đếm thuận ra Sửu.
- Địa Giải: Mùi tháng 1, đếm thuận ra Tý.
Hình tô hai cung Dậu và Tỵ, nơi có Tả Phụ và Hữu Bật.
Chỗ các sách khác nhau
Thiên Giải: web và phần lớn sách cho đi một cung mỗi tháng. Có một bản chép cho đi hai cung mỗi tháng (bỏ cách một cung). Web dùng cách một cung.
Thử với ngày sinh của bạn
Hộp bên dưới an Tả Phụ, Hữu Bật theo tháng sinh của bạn, cùng các sao theo giờ và cặp Hỏa Tinh, Linh Tinh.
Thử với ngày sinh của bạn
Nguồn tham khảo: Hữu Bật (右弼) · Thiên Giải (天解) · Thiên Hình (天刑) · Thiên Riêu (天姚) · Tả Phụ (左輔) · Địa Giải (地解)