Vòng sao Thiên Phủ (8 sao)
Thiên Phủ đứng đối xứng với Tử Vi qua trục Dần – Thân, rồi bảy sao cùng nhóm nối tiếp theo chiều thuận. Bài này dạy cách tìm Thiên Phủ và an đủ 8 sao.
Bước 1: tìm Thiên Phủ
Thiên Phủ là sao đầu nhóm thứ hai. Vị trí của nó đối xứng với Tử Vi qua trục Dần – Thân: tưởng tượng một đường thẳng nối ô Dần và ô Thân, rồi lật ô Tử Vi qua đường đó.
Kết quả lật như sau:
| Tử Vi ở | Thiên Phủ ở |
|---|---|
| Dần | Dần |
| Thân | Thân |
| Mão | Sửu |
| Thìn | Tý |
| Tỵ | Hợi |
| Ngọ | Tuất |
| Mùi | Dậu |
Bảng đọc được theo cả hai chiều: Tử Vi ở Sửu thì Thiên Phủ ở Mão, Tử Vi ở Hợi thì Thiên Phủ ở Tỵ… Riêng khi Tử Vi ở Dần hoặc Thân, hai sao đứng chung một ô.
Bước 2: bảy sao còn lại
Từ ô Thiên Phủ, đi thuận (Tý sang Sửu, Sửu sang Dần…), mỗi ô một sao:
- Thái Âm: tiến 1
- Tham Lang: tiến 2
- Cự Môn: tiến 3
- Thiên Tướng: tiến 4
- Thiên Lương: tiến 5
- Thất Sát: tiến 6
- Bỏ trống 3 ô, rồi Phá Quân: tiến 10
Chú ý chiều đi: nhóm Tử Vi đi nghịch, nhóm Thiên Phủ đi thuận. Nhầm chiều là lỗi hay gặp nhất ở chặng này.
Ví dụ trên lá số mẫu
Lá số mẫu có Tử Vi ở Tỵ, nên Thiên Phủ ở Hợi. Đi thuận từ Hợi:
| Sao | Tiến từ Thiên Phủ | Ô |
|---|---|---|
| Thiên Phủ | 0 | Hợi |
| Thái Âm | 1 | Tý |
| Tham Lang | 2 | Sửu |
| Cự Môn | 3 | Dần |
| Thiên Tướng | 4 | Mão |
| Thiên Lương | 5 | Thìn |
| Thất Sát | 6 | Tỵ |
| (bỏ trống) | 7, 8, 9 | Ngọ, Mùi, Thân |
| Phá Quân | 10 | Dậu |
Ghép hai nhóm
Đặt chung với nhóm Tử Vi ở bài trước, lá số mẫu có:
- Sửu (cung Mệnh): Vũ Khúc, Tham Lang
- Dần: Thái Dương, Cự Môn
- Mão: Thiên Tướng
- Thìn: Thiên Cơ, Thiên Lương
- Tỵ: Tử Vi, Thất Sát
- Dậu: Liêm Trinh, Phá Quân
- Hợi: Thiên Phủ
- Tý: Thiên Đồng, Thái Âm
- Ngọ, Mùi, Thân, Tuất: không có chính tinh
Cung không có chính tinh gọi là vô chính diệu. Đó không phải lỗi an sao mà là chuyện bình thường; khi đọc lá số, người ta mượn sao ở cung đối diện. Trên lá số web, ô đó ghi "Vô chính diệu".
Mẹo kiểm tra
- Thất Sát luôn đối diện Thiên Phủ (cách 6 ô). Lá số mẫu: Hợi và Tỵ.
- Khi Tử Vi ở Tỵ hoặc Hợi, Tử Vi và Thất Sát đứng chung một ô. Lá số mẫu là trường hợp Tỵ.
Thử với ngày sinh của bạn
Hộp bên dưới an đủ 14 chính tinh và ghi độ sáng của từng sao (sẽ học ở bài sau).
Thử với ngày sinh của bạn
Nguồn tham khảo: 紫微斗數全書/卷二 · Phá Quân (破軍) · Thiên Phủ (天府)