Vòng Bác Sĩ
Vòng Bác Sĩ gồm 12 sao, khởi ở cung Lộc Tồn và đi thuận hay nghịch tùy âm dương nam nữ. Bài này hướng dẫn an cả vòng trên lá số mẫu.
12 sao của vòng
Vòng Bác Sĩ có 12 sao, mỗi cung một sao, theo thứ tự cố định:
Bác Sĩ, Lực Sĩ, Thanh Long, Tiểu Hao, Tướng Quân, Tấu Thư, Phi Liêm, Hỉ Thần, Bệnh Phù, Đại Hao, Phục Binh, Quan Phủ.
Quy tắc
- Bác Sĩ luôn đứng cùng cung với Lộc Tồn. Vì vậy phải an Lộc Tồn trước (bài Lộc Tồn, Kình Dương, Đà La).
- Từ đó đặt lần lượt 11 sao còn lại, mỗi cung một sao. Chiều đi tùy âm dương nam nữ:
- dương nam, âm nữ: đi thuận (Tý → Sửu → Dần…);
- âm nam, dương nữ: đi nghịch (Tý → Hợi → Tuất…).
Năm dương là năm có can Giáp, Bính, Mậu, Canh, Nhâm. Năm âm là năm có can Ất, Đinh, Kỷ, Tân, Quý. Người nam sinh năm dương gọi là dương nam, người nữ sinh năm âm gọi là âm nữ, và ngược lại.
Ví dụ trên lá số mẫu
Người mẫu là nam, sinh năm Ất Sửu. Ất là can âm, nên đây là âm nam, vòng đi nghịch.
Lộc Tồn ở Mão, nên Bác Sĩ ở Mão. Lùi dần từng cung:
| Sao | Cung | Tên cung trên lá số mẫu |
|---|---|---|
| Bác Sĩ | Mão | Phúc Đức |
| Lực Sĩ | Dần | Phụ Mẫu |
| Thanh Long | Sửu | Mệnh |
| Tiểu Hao | Tý | Huynh Đệ |
| Tướng Quân | Hợi | Phu Thê |
| Tấu Thư | Tuất | Tử Tức |
| Phi Liêm | Dậu | Tài Bạch |
| Hỉ Thần | Thân | Tật Ách |
| Bệnh Phù | Mùi | Thiên Di |
| Đại Hao | Ngọ | Nô Bộc |
| Phục Binh | Tỵ | Quan Lộc |
| Quan Phủ | Thìn | Điền Trạch |
Hình tô cung Mão, nơi Lộc Tồn và Bác Sĩ cùng đứng, cùng hai cung kẹp bên là Kình Dương và Đà La.
Mẹo kiểm tra
- Tiểu Hao và Đại Hao cách nhau đúng 6 cung, nên luôn ở hai cung đối diện. Trên lá số mẫu: Tiểu Hao ở Tý, Đại Hao ở Ngọ.
- Quan Phủ là sao cuối vòng, nên luôn nằm ngay cạnh Bác Sĩ, ở phía ngược chiều đi.
- Đừng nhầm Quan Phủ của vòng này với Quan Phù của vòng Thái Tuế. Hai sao khác nhau, tên chỉ khác một dấu.
Chỗ các sách khác nhau
Có sách cũ cho vòng Bác Sĩ đi theo giới tính thôi: nam luôn thuận, nữ luôn nghịch, không xét năm âm hay dương. Web xét cả năm âm dương lẫn giới tính, như các sách theo dòng Tân Biên.
Thử với ngày sinh của bạn
Hộp bên dưới cho biết vòng của bạn đi thuận hay nghịch, rồi an đủ ba vòng: Bác Sĩ, Tràng Sinh, Thái Tuế.
Thử với ngày sinh của bạn
Nguồn tham khảo: Bác Sĩ (博士) · Lộc Tồn (祿存)