Sao lưu niên
Sao lưu niên là các sao an theo năm đang xem chứ không theo năm sinh. Bài này liệt kê các sao lưu web đang an, cách an từng sao, và vị trí trên lá số mẫu năm 2026.
Sao lưu là gì
Các sao đã học đều an theo năm sinh nên đứng yên suốt đời. Sao lưu (lưu niên) thì an theo năm đang xem, nên mỗi năm đổi chỗ. Chúng cho biết năm đó có chuyện gì nổi lên, đặt cạnh đại hạn và tiểu hạn.
Năm đang xem tính theo năm âm lịch: trước Tết vẫn là năm cũ.
Các sao lưu web đang an
Cách an giống hệt sao gốc cùng tên, chỉ thay can chi năm sinh bằng can chi năm đang xem:
- Lưu Thái Tuế ở cung mang chi của năm đang xem.
- Lưu Tang Môn cách Lưu Thái Tuế 2 cung về phía thuận; Lưu Bạch Hổ ở cung đối diện Lưu Tang Môn.
- Lưu Lộc Tồn tra theo can năm đang xem, dùng bảng ở bài Lộc Tồn, Kình Dương, Đà La. Lưu Kình Dương ở cung sau, Lưu Đà La ở cung trước Lưu Lộc Tồn.
- Lưu Thiên Mã tra theo chi năm đang xem, dùng bảng Thiên Mã ở bài sao an theo năm.
- Lưu Thiên Khốc khởi ở Ngọ đếm nghịch, Lưu Thiên Hư khởi ở Ngọ đếm thuận, tới chi năm đang xem.
Ví dụ: năm 2026 trên lá số mẫu
Năm 2026 là năm Bính Ngọ: can Bính, chi Ngọ.
| Sao lưu năm 2026 | Cung | Tên cung trên lá số mẫu |
|---|---|---|
| Lưu Thái Tuế | Ngọ | Nô Bộc |
| Lưu Tang Môn | Thân | Tật Ách |
| Lưu Bạch Hổ | Dần | Phụ Mẫu |
| Lưu Lộc Tồn | Tỵ | Quan Lộc |
| Lưu Kình Dương | Ngọ | Nô Bộc |
| Lưu Đà La | Thìn | Điền Trạch |
| Lưu Thiên Mã | Thân | Tật Ách |
| Lưu Thiên Khốc | Tý | Huynh Đệ |
| Lưu Thiên Hư | Tý | Huynh Đệ |
Cách tính:
- Chi Ngọ → Lưu Thái Tuế ở Ngọ, tiến 2 cung ra Thân là Lưu Tang Môn, đối diện Thân là Dần, chỗ Lưu Bạch Hổ.
- Can Bính → Lưu Lộc Tồn ở Tỵ, Lưu Kình ở Ngọ, Lưu Đà ở Thìn.
- Ngọ thuộc nhóm Dần, Ngọ, Tuất → Lưu Thiên Mã ở Thân.
- Ngọ là bước thứ 7 tính từ Tý. Từ Ngọ đi 6 bước, nghịch hay thuận đều tới Tý, nên Lưu Thiên Khốc và Lưu Thiên Hư cùng ở Tý.
Trên trang lá số, tab Vận hạn cho chọn năm và liệt kê các sao lưu của năm đó.
Lưu Tứ Hóa: web chưa an
Nhiều người xem hạn còn dùng Lưu Tứ Hóa: lấy can của năm đang xem tra bảng Tứ Hóa, rồi gắn bốn Hóa vào các sao tương ứng. Web hiện chưa an Lưu Tứ Hóa, vì chưa tìm được sách in nào chép rõ cách dùng để đối chiếu. Nếu muốn tự an, dùng bảng ở bài an Tứ Hóa với can năm đang xem. Ví dụ năm Bính Ngọ 2026: Lộc ở Thiên Đồng, Quyền ở Thiên Cơ, Khoa ở Văn Xương, Kỵ ở Liêm Trinh.
Thử với ngày sinh của bạn
Hộp bên dưới cho biết tuổi âm, đại hạn và tiểu hạn của bạn năm nay. Các sao lưu của năm nay xem ở tab Vận hạn của lá số đầy đủ.
Thử với ngày sinh của bạn
Nguồn tham khảo: Thái Tuế (太歲) · Lộc Tồn (祿存) · Tang Môn (喪門) · Thiên Khốc (天哭) · Thiên Mã (天馬)